Anh - Việt

Bản dịch của từ Da gai trong tiếng Trung

da gai

Danh từ

da gai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành động vật không xương sống sống ở biển, thường có da nhiều gai, như sao biển và hải sâm.

生活在海洋中的一类无脊椎动物,皮肤通常有刺,如海星和海参。

Ngành động vật không xương sống sống ở biển, thường có da nhiều gai, như sao biển và hải sâm.

Ví dụ
棘皮动物包括海星、海胆和海参。【】Da gai gồm sao biển, nhím biển và hải sâm.
许多棘皮动物生活在海底。【】Nhiều loài da gai sống ở đáy biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da gai (Noun)

Danh từ + da gaiSố lượng + da gaida gai + Danh từĐộng từ + da gai
Kết hợp từ của da gai
Collocation
Ví dụ

棘皮动物门

ngành da gai

海星属于棘皮动物门。

Sao biển thuộc ngành da gai.

棘皮动物

động vật da gai

棘皮动物通常生活在海里。

Động vật da gai thường sống ở biển.

棘皮动物化石

hóa thạch da gai

科学家在这层岩石中发现了棘皮动物化石。

Các nhà khoa học đã tìm thấy hóa thạch da gai trong lớp đá này.

Video ngữ cảnh