Anh - Việt
dạ hội
Danh từ
dạ hội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Buổi tiệc hoặc buổi khiêu vũ lớn, thường được tổ chức trang trọng vào buổi tối.
通常在晚上举行的正式大型宴会或舞会。
Buổi tiệc hoặc buổi khiêu vũ lớn, thường được tổ chức trang trọng vào buổi tối.
Ví dụ
她穿着长裙参加学校的舞会。【】Cô ấy mặc váy dài để đi dạ hội của trường.
公司举办晚宴庆祝成立纪念日。【】Công ty tổ chức dạ hội để kỷ niệm ngày thành lập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ hội (Noun)
dạ hội + Tính từdạ hội + Động từĐộng từ + dạ hội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慈善舞会 dạ hội từ thiện | 他们在慈善舞会上筹集了很多钱。 Họ đã quyên góp được nhiều tiền tại dạ hội từ thiện. |
年度晚会 dạ hội thường niên | 公司在年底举办年度晚会。 Công ty tổ chức dạ hội thường niên vào cuối năm. |