Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạ hương trong tiếng Trung

dạ hương

Danh từ

dạ hương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây cảnh có hoa nhỏ, thường tỏa hương thơm nồng vào ban đêm.

一种夜间散发浓郁香味的观赏植物。

Cây cảnh có hoa nhỏ, thường tỏa hương thơm nồng vào ban đêm.

Ví dụ
妈妈在客厅窗边种了夜来香。【】Mẹ trồng dạ hương cạnh cửa sổ phòng khách.
夜晚,夜来香让整个花园都很香。【】Buổi tối, dạ hương làm cả khu vườn thơm ngát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạ hương (Noun)

Danh từ + dạ hươngdạ hương + Động từĐộng từ + dạ hương
Kết hợp từ của dạ hương
Collocation
Ví dụ

夜来香花

hoa dạ hương

夜来香花在夏夜开放。

Hoa dạ hương nở vào những đêm hè.

夜来香的香味

hương thơm của dạ hương

傍晚,夜来香的香味弥漫在花园里。

Hương thơm của dạ hương lan khắp khu vườn vào buổi tối.