Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạ khúc trong tiếng Trung

dạ khúc

Danh từ

dạ khúc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tác phẩm âm nhạc viết cho piano, giai điệu u buồn hoặc mơ màng, gợi không khí yên tĩnh của đêm khuya.

一种为钢琴创作的抒情曲子,旋律忧郁或梦幻,常让人联想到深夜的宁静。

Tác phẩm âm nhạc viết cho piano, giai điệu u buồn hoặc mơ màng, gợi không khí yên tĩnh của đêm khuya.

Ví dụ
她在今晚的音乐会上演奏了一首肖邦的夜曲。【】Cô ấy chơi một bản dạ khúc của Chopin trong buổi hòa nhạc tối nay.
深夜独自坐着时,我喜欢听夜曲。【】Tôi thích nghe dạ khúc khi ngồi một mình vào đêm khuya.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạ khúc (Noun)

dạ khúc + Danh từĐộng từ + dạ khúc
Kết hợp từ của dạ khúc
Collocation
Ví dụ

钢琴夜曲

dạ khúc piano

他的钢琴夜曲带着忧郁的色彩。

dạ khúc piano của ông mang màu sắc u buồn.

肖邦的夜曲

dạ khúc của Chopin

肖邦的这首夜曲让整个房间安静下来。

Bản dạ khúc của Chopin khiến cả căn phòng lặng đi.

Video ngữ cảnh