Anh - Việt
dạ lá sách
Danh từ
dạ lá sách (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ tổ ong, trước dạ múi khế, có nhiều vách ngăn giống như những tờ giấy trong quyển sách
反刍动物的第三个胃,像书页一样的薄褶用于吸收水分和营养
phần của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ tổ ong, trước dạ múi khế, có nhiều vách ngăn giống như những tờ giấy trong quyển sách
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa