Anh - Việt
da lộn
Danh từ
da lộn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại da có mặt trong mềm, mịn như nhung, thường dùng làm giày, áo và túi.
表面柔软、有绒感的皮革,常用于鞋、衣服和包。
Loại da có mặt trong mềm, mịn như nhung, thường dùng làm giày, áo và túi.
Ví dụ
我买了一双棕色的绒面革鞋。【】Tôi mua đôi giày da lộn màu nâu.
这件绒面革夹克不应该用水洗。【】Áo khoác da lộn này không nên giặt bằng nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da lộn (Noun)
Danh từ + da lộnda lộn + Tính từĐộng từ + da lộn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绒面革鞋 giày da lộn | 她买了一双棕色绒面革鞋。 Cô ấy mua một đôi giày da lộn màu nâu. |
绒面革夹克 áo khoác da lộn | 他在秋天穿一件绒面革夹克。 Anh ấy mặc một chiếc áo khoác da lộn vào mùa thu. |
绒面革包 túi da lộn | 这个绒面革包很柔软。 Chiếc túi da lộn này rất mềm. |
绒面革材料 chất liệu da lộn | 绒面革材料需要细心护理。 Chất liệu da lộn cần được chăm sóc cẩn thận. |