Anh - Việt
da lươn
Danh từ
da lươn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Màu nâu vàng, thường dùng để nói về màu men của đồ gốm.
一种黄褐色,常指陶瓷的釉色。
Màu nâu vàng, thường dùng để nói về màu men của đồ gốm.
Ví dụ
这个花瓶有一层漂亮的黄褐色釉。【】Chiếc bình có lớp men da lươn rất đẹp.
我喜欢这套带黄褐色釉的茶具。【】Tôi thích bộ ấm trà phủ men da lươn này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da lươn (Noun)
Danh từ + da lươn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黄褐色釉 men da lươn | 这个花瓶覆有黄褐色釉。 Chiếc bình được phủ men da lươn. |
黄褐色 màu da lươn | 这层釉呈温暖的黄褐色。 Lớp men có màu da lươn ấm áp. |
带黄褐色釉的陶器 đồ gốm men da lươn | 博物馆正在展出带黄褐色釉的陶器。 Bảo tàng đang trưng bày đồ gốm men da lươn. |
黄褐色釉花瓶 bình men da lươn | 这个黄褐色釉花瓶来自上个世纪。 Chiếc bình men da lươn này có từ thế kỷ trước. |