Anh - Việt
dạ minh sa
Danh từ
dạ minh sa (Danh từ)
Nghĩa 01 · phân dơi gồm nhiều hạt nâu đen nhỏ như cát, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc
蝙蝠粪
phân dơi gồm nhiều hạt nâu đen nhỏ như cát, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc
Ví dụ
Bài thuốc dùng 夜明砂 từ dơi.【】Bài thuốc dùng dạ minh sa từ dơi.
Bác sĩ không khuyên dùng 夜明砂 tùy tiện.【】Bác sĩ không khuyên dùng dạ minh sa tùy tiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa