Anh - Việt

Bản dịch của từ Da non trong tiếng Trung

da non

Danh từ

da non (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lớp da mỏng mới mọc trên vết thương khi đang lành.

伤口愈合时新长出的薄皮。

Lớp da mỏng mới mọc trên vết thương khi đang lành.

Ví dụ
几天后,伤口上长出了新皮。【】Vết cắt đã lên da non sau vài ngày.
别抓新长的皮肤,不然伤口可能会再次流血。【】Đừng gãi chỗ da non, kẻo vết thương lại chảy máu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da non (Noun)

Danh từ + da nonda non + Giới từda non + Tính từĐộng từ + da non
Kết hợp từ của da non
Collocation
Ví dụ

一层新皮肤

lớp da non

别撕掉伤口上的那层新皮肤。

Đừng bóc lớp da non trên vết thương.

Video ngữ cảnh