Anh - Việt
đá ốp lát
Danh từ
đá ốp lát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đá tự nhiên hoặc nhân tạo dùng để ốp tường, lát sàn hoặc trang trí bề mặt công trình.
用于墙面装饰、地面铺装或建筑表面装饰的天然或人造石材。
Đá tự nhiên hoặc nhân tạo dùng để ốp tường, lát sàn hoặc trang trí bề mặt công trình.
Ví dụ
我们用石材铺了客厅的地板。【】Chúng tôi dùng đá ốp lát cho sàn phòng khách.
他们为建筑正面选择了灰色饰面石材。【】Họ chọn đá ốp lát màu xám cho mặt tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đá ốp lát (Noun)
đá ốp lát + Danh từđá ốp lát + Giới từđá ốp lát + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石材地面 đá ốp lát sàn | 石材地面让大堂看起来更高档。 Đá ốp lát sàn giúp khu vực sảnh trông sang trọng hơn. |