ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đả phá
Chỉ trích một cách gay gắt nhằm phản đối, xoá bỏ cái lạc hậu, thối nát thuộc về đời sống tinh thần
严厉批评以消除腐败和过时思想
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa