Anh - Việt
da rạn
Danh từ
da rạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu men trên đồ gốm, sứ có các đường nứt nhỏ trang trí trên bề mặt.
陶瓷釉面上带有细小裂纹的装饰效果。
Kiểu men trên đồ gốm, sứ có các đường nứt nhỏ trang trí trên bề mặt.
Ví dụ
这个花瓶的开片釉很漂亮。【】Chiếc bình này có men da rạn rất đẹp.
我喜欢有裂纹釉的陶器,因为看起来很古老。【】Tôi thích đồ gốm có da rạn vì trông cổ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da rạn (Noun)
Danh từ + da rạn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开片釉 men da rạn | 这个花瓶涂有象牙色的开片釉。 Chiếc bình được phủ men da rạn màu ngà. |
开裂效果 hiệu ứng da rạn | 这种颜料会在陶瓷表面产生开裂效果。 Lớp sơn này tạo hiệu ứng da rạn trên bề mặt gốm. |
开裂的表面 bề mặt da rạn | 这个盘子有精致的开裂表面。 Chiếc đĩa có bề mặt da rạn rất tinh tế. |
开裂纹样 họa tiết da rạn | 工匠在花瓶上绘制了开裂纹样。 Nghệ nhân vẽ họa tiết da rạn trên chiếc lọ. |
开片釉陶器 gốm da rạn | 这家店出售手工开片釉陶器。 Cửa hàng này bán gốm da rạn thủ công. |