Anh - Việt
đa số
Từ hạn định
đa số (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · số lượng chiếm một phần tương đối lớn trong một tập hợp, thường là tập hợp người
大多数
số lượng chiếm một phần tương đối lớn trong một tập hợp, thường là tập hợp người
Ví dụ
多数人喜欢这个社会项目。【】Đa số người thích dự án xã hội này.
不是大多数学生参加了聚会吗?【】Có phải đa số học sinh đã tham gia bữa tiệc không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa