Anh - Việt
dã sử
Danh từ
dã sử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lịch sử được ghi chép theo những chuyện lưu truyền trong dân gian, do cá nhân viết và thường pha nhiều yếu tố hư cấu, khác với chính sử.
民间流传的野史,多由私人撰写,常含虚构成分,与正史相对。
Lịch sử được ghi chép theo những chuyện lưu truyền trong dân gian, do cá nhân viết và thường pha nhiều yếu tố hư cấu, khác với chính sử.
Ví dụ
这本书是一部关于民间故事的野史。【】Cuốn sách này là một dã sử về những câu chuyện dân gian.
这部野史中的许多情节只是口耳相传,没有依据。【】Nhiều tình tiết trong dã sử này chỉ là truyền miệng, không có căn cứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dã sử (Noun)
Danh từ + dã sửdã sử + Danh từdã sử + Giới từdã sử + Tính từĐộng từ + dã sử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野史书 sách dã sử | 这本野史书讲述了许多古代王朝的故事。 Cuốn sách dã sử này kể nhiều chuyện về các triều đại xưa. |