Anh - Việt

Bản dịch của từ Dã tâm trong tiếng Trung

dã tâm

Danh từ

dã tâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lòng dạ hiểm độc, luôn mưu tính hại người để trục lợi cho bản thân.

想要伤害别人以谋取私利的恶毒用心。

Lòng dạ hiểm độc, luôn mưu tính hại người để trục lợi cho bản thân.

Ví dụ
他的恶意让整个小组损失了所有的钱。【】Dã tâm của hắn khiến cả nhóm bị lừa mất hết tiền.
大家都能感觉到她甜言蜜语背后的险恶用心。【】Ai cũng cảm nhận được dã tâm ẩn sau lời nói ngọt ngào của cô ta.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dã tâm (Noun)

dã tâm + Tính từdã tâm + Động từĐộng từ + dã tâm
Kết hợp từ của dã tâm
Collocation
Ví dụ

恶毒的居心

dã tâm thâm độc

他把恶毒的居心藏在和善的笑容后面。

Hắn che giấu dã tâm thâm độc sau nụ cười hiền lành.

阴暗的动机

dã tâm đen tối

这份帮忙的提议背后隐藏着阴暗的动机。

Đằng sau lời đề nghị giúp đỡ là một dã tâm đen tối.

Video ngữ cảnh