Anh - Việt
đá tảng
Danh từ
đá tảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · đá nguyên khối to, thường dùng để kê kè hay kê chân cột nhà
大石块
đá nguyên khối to, thường dùng để kê kè hay kê chân cột nhà
Ví dụ
他家门口有一块大石块。【】Cổng nhà anh ấy có một đá tảng lớn.
那个桥没有岩石块支撑吗?【】Cây cầu đó không có đá tảng làm trụ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa