Anh - Việt
đa thần
Tính từ
đa thần (Tính từ)
Nghĩa 01 · [tôn giáo] có thờ nhiều thần; trái với độc thần
多神论的
[tôn giáo] có thờ nhiều thần; trái với độc thần
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
đa thần
多神论的
[tôn giáo] có thờ nhiều thần; trái với độc thần
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa