Anh - Việt
đã
Tính từTrạng từ
đã (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mang lại hoặc tạo cảm giác thích thú, thỏa mãn hay sảng khoái.
使人感到愉快、满足或痛快。
Mang lại hoặc tạo cảm giác thích thú, thỏa mãn hay sảng khoái.
Ví dụ
下雨天吃一碗热河粉真过瘾。【】Ăn bát phở nóng ngày mưa thật đã.
辛苦锻炼后洗个澡真痛快。【】Tắm xong sau buổi tập mệt thật đã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đã (Adjective)
đã + Danh từđã + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非常过瘾 đã đời | 长途旅行后睡一觉非常过瘾。 Ngủ một giấc sau chuyến đi dài thật đã đời. |
赏心悦目 đã mắt | 海上的日落真是赏心悦目。 Cảnh hoàng hôn trên biển thật đã mắt. |
悦耳 đã tai | 她的歌声很悦耳。 Giọng hát của cô ấy rất đã tai. |
吃得很过瘾 đã miệng | 冷天吃一碗热河粉真是很过瘾。 Ăn bát phở nóng trong trời lạnh thật đã miệng. |
đã (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị sự việc xảy ra hoặc hoàn thành trước thời điểm đang nói đến hay một mốc thời gian khác.
表示事情在说话时或某个时间点之前发生或完成。
Biểu thị sự việc xảy ra hoặc hoàn thành trước thời điểm đang nói đến hay một mốc thời gian khác.
Ví dụ
我今天早上已经给她发了邮件。【】Tôi đã gửi email cho cô ấy sáng nay.
你已经吃药了吗?【】Bạn đã uống thuốc chưa?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đã (Adverb)
đã + Trạng từđã + Tính từđã + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
曾经 đã từng | 我曾经住在岘港。 Tôi đã từng sống ở Đà Nẵng. |