Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạ trong tiếng Trung

dạ

Danh từThán từĐộng từ

dạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai

胃

bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai

Ví dụ
她的胃疼了整整一天。【】Dạ dày cô ấy đau sau khi ăn nhiều.
你没有腹部疼痛吗?【】Bạn không bị đau dạ bụng phải không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ

肚子,象征思维和记忆的能力

bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ

Ví dụ
他的肚子里装满了好奇心。【】Dạ của anh ấy đầy sự tò mò.
你没有良心吗?【】Bạn không có dạ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc

内心

bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc

Ví dụ
她的心里充满了温暖和爱。【】Dạ của cô ấy tràn đầy sự ấm áp và yêu thương.
你不应该对他有恶意的感情吗?【】Bạn không nên có cảm xúc ác ý với anh ấy sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có một lớp tuyết mịn

厚毛织物,表面稍柔软

hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có một lớp tuyết mịn

Ví dụ
她穿着厚厚的毡大衣在街上。【】Cô ấy mặc áo khoác dạ dày trên phố.
这个冬天没有毡衣服真冷吗?【】Mùa đông này không có áo dạ có lạnh không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

dạ (Thán từ)

Nghĩa 01 · tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép

用来礼貌回答或开口的词

tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép

Ví dụ
是,老师,我听到了你的问题。【】Dạ, thưa thầy, em đã nghe câu hỏi của thầy.
不,你没有说“是”,你听清楚了吗?【】Không, bạn không nói dạ, bạn nghe rõ không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

dạ (Động từ)

Nghĩa 01 · đáp lại lời gọi bằng tiếng ''dạ''

用“是”来回应

đáp lại lời gọi bằng tiếng ''dạ''

Ví dụ
当老师叫他时,他大声地回答了“是”。【】Khi cô gọi, anh ấy dạ thật to.
他没有礼貌地回答父母的问话。【】Anh ấy không dạ lễ phép khi cha mẹ hỏi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa