dà
dà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây nhỡ có vỏ nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hoặc xảm thuyền.
一种中等大小的树,红褐色树皮可用于染布、染线或填补船缝。
Loài cây nhỡ có vỏ nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hoặc xảm thuyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dà (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
达树 cây dà | 人们用达树的树皮给布料染色。 Người dân lấy vỏ của cây dà để nhuộm vải. |
达树皮 vỏ dà | 他们先晒干达树皮,再把它用作染料。 Họ phơi khô vỏ dà trước khi dùng làm thuốc nhuộm. |
达树木材 gỗ dà | 达树木材被单独存放在仓库里。 Gỗ dà được để riêng trong kho. |
达树树皮 vỏ cây dà | 达树树皮可以用来填塞船缝。 Vỏ cây dà có thể dùng để xảm thuyền. |
dà (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu nâu pha đỏ, giống màu vỏ cây dà.
呈红褐色的。
Có màu nâu pha đỏ, giống màu vỏ cây dà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dà (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红褐色外套 áo màu dà | 他穿着一件红褐色外套。 Anh ấy mặc một chiếc áo màu dà. |
红褐色 màu dà | 这条围巾是暖红褐色的。 Chiếc khăn có màu dà ấm áp. |
红褐色布料 vải màu dà | 她选了红褐色布料来做裙子。 Cô ấy chọn vải màu dà để may áo. |
dà (Thán từ)
Nghĩa 01 · Từ cảm thán khẩu ngữ, thường dùng ở một số địa phương để bộc lộ sự ngạc nhiên hoặc nhấn mạnh.
口语感叹词,用于表示惊讶或强调。
Từ cảm thán khẩu ngữ, thường dùng ở một số địa phương để bộc lộ sự ngạc nhiên hoặc nhấn mạnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa