Đá
Danh từTính từĐộng từ

Đá (Danh từ)
01
Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn
岩石
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nước đá [nói tắt]
冰块
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đá (Tính từ)
01
Keo kiệt, bủn xỉn quá mức
吝啬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đá (Động từ)
01
Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa
踢
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[một số động vật cùng loại] chọi nhau
用脚打斗的动物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo
断交
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ [thường về cách nói năng]
插话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
