Anh - Việt
dạ tổ ong
Danh từ
dạ tổ ong (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần nhỏ nhất của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ cỏ, trước dạ lá sách, mặt trong có vách ngăn thành hình lỗ tổ ong
蜂窝胃
phần nhỏ nhất của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ cỏ, trước dạ lá sách, mặt trong có vách ngăn thành hình lỗ tổ ong
Ví dụ
牛有蜂巢胃。【】Bò có dạ tổ ong.
绵羊没有许多瓣胃吗?【】Cừu không có dạ tổ ong sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa