Anh - Việt
dạ trần
Danh từ
dạ trần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mặt dưới, phần nhìn thấy từ bên trong của trần nhà.
天花板朝下、可见的底面。
Mặt dưới, phần nhìn thấy từ bên trong của trần nhà.
Ví dụ
工人正在重新粉刷客厅的天花板底面。【】Thợ đang sơn lại dạ trần của phòng khách.
灯嵌在天花板底面里,让房间看起来更整洁。【】Đèn được lắp âm vào dạ trần để phòng trông gọn hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ trần (Noun)
dạ trần + Danh từdạ trần + Giới từdạ trần + Động từĐộng từ + dạ trần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天花板底面 dạ trần nhà | 大雨过后,天花板底面裂了。 Dạ trần nhà bị nứt sau trận mưa lớn. |