Anh - Việt

Bản dịch của từ Da trắng trong tiếng Trung

da trắng

Tính từ

da trắng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có làn da sáng màu, thường ít sắc tố da.

皮肤颜色较浅,通常色素较少。

Có làn da sáng màu, thường ít sắc tố da.

Ví dụ
她和母亲一样,天生皮肤白皙。【】Cô ấy có da trắng tự nhiên như mẹ mình.
浅肤色的人应该每天使用防晒霜。【】Người có da trắng nên dùng kem chống nắng hằng ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da trắng (Adjective)

Danh từ + da trắngda trắng + Tính từĐộng từ + da trắng
Kết hợp từ của da trắng
Collocation
Ví dụ

白皙的皮肤

làn da trắng

她的皮肤白皙,很少被晒伤。

Cô ấy có làn da trắng và rất ít khi bị cháy nắng.

白人

người da trắng

白人不用防晒霜也可能被晒伤。

Người da trắng có thể vẫn bị cháy nắng nếu không dùng kem chống nắng.

Video ngữ cảnh