Anh - Việt
dạ vũ
Danh từ
dạ vũ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Buổi khiêu vũ hoặc tiệc nhảy được tổ chức vào buổi tối.
晚上举行的舞会或跳舞聚会。
Buổi khiêu vũ hoặc tiệc nhảy được tổ chức vào buổi tối.
Ví dụ
我们学校星期六晚上举办舞会。【】Trường tôi tổ chức dạ vũ vào tối thứ bảy.
她穿着漂亮的裙子去参加跳舞聚会。【】Cô ấy mặc váy đẹp để đi dạ vũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ vũ (Noun)
Danh từ + dạ vũdạ vũ + Danh từdạ vũ + Tính từĐộng từ + dạ vũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
舞会 buổi dạ vũ | 舞会晚上七点开始。 Buổi dạ vũ bắt đầu lúc bảy giờ tối. |