Anh - Việt
dã xử
Động từ
dã xử (Động từ)
Nghĩa 01 · Sống hoặc ở nơi đồng quê, ngoài thành thị; từ cổ, ít dùng.
居住在乡野;古语,少用。
Sống hoặc ở nơi đồng quê, ngoài thành thị; từ cổ, ít dùng.
Ví dụ
过去,有些人隐居乡野以避开官场。【】Thời xưa, có người dã xử để tránh chốn quan trường.
他选择居住在乡野,在城外平静生活。【】Ông chọn dã xử, sống yên bình ngoài thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dã xử (Verb)
dã xử + Danh từdã xử + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
居住在乡野 dã xử nơi thôn dã | 那位隐士居住在乡野。 Người ẩn sĩ dã xử nơi thôn dã. |