Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạ yến trong tiếng Trung

dạ yến

Danh từ

dạ yến (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bữa tiệc trang trọng được tổ chức vào buổi tối.

在晚上举行的正式宴会。

Bữa tiệc trang trọng được tổ chức vào buổi tối.

Ví dụ
这场筹款晚宴今晚七点开始。【】Buổi dạ yến gây quỹ bắt đầu lúc bảy giờ tối.
他们盛装参加公司的晚宴。【】Họ mặc trang trọng để dự dạ yến của công ty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạ yến (Noun)

dạ yến + Tính từĐộng từ + dạ yến
Kết hợp từ của dạ yến
Collocation
Ví dụ

慈善晚宴

dạ yến từ thiện

这场慈善晚宴为儿童筹集了很多资金。

Dạ yến từ thiện đã quyên góp được nhiều tiền cho trẻ em.

年度晚宴

dạ yến thường niên

公司在年底举办年度晚宴。

Công ty tổ chức dạ yến thường niên vào cuối năm.

正式宴会

dạ yến trang trọng

大家穿着礼服参加正式宴会。

Mọi người mặc lễ phục đến dự dạ yến trang trọng.