Anh - Việt

Bản dịch của từ Đặc cách trong tiếng Trung

đặc cách

Động từ

đặc cách (Động từ)

Nghĩa 01 · Cho phép ai được hưởng quyền lợi hoặc làm việc gì đó không theo quy định thông thường.

破例允许某人享有特殊待遇,不按通常规定办理。

Cho phép ai được hưởng quyền lợi hoặc làm việc gì đó không theo quy định thông thường.

Ví dụ
学校破例允许兰晚些入学。【】Nhà trường đặc cách cho Lan nhập học muộn.
公司特别批准他在家工作。【】Công ty đặc cách cho anh ấy làm việc tại nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đặc cách (Verb)

đặc cách + Giới từđặc cách + Động từ
Kết hợp từ của đặc cách
Collocation
Ví dụ

为某些人破例

đặc cách cho một số người

这项规定不会为任何特定人士破例。

Quy định này không đặc cách cho một số người nào cả.