đặc tả
đặc tả (Động từ)
Nghĩa 01 · Mô tả tỉ mỉ một phần tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.
详细地描绘某个有代表性的部分,以突出整体的本质。
Mô tả tỉ mỉ một phần tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặc tả (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刻画人物 đặc tả nhân vật | 演员生动地塑造了这个角色。 Diễn viên đặc tả nhân vật một cách sống động. |
规定行为 đặc tả hành vi | 本文档规定了系统出错时的行为。 Tài liệu này đặc tả hành vi của hệ thống khi có lỗi. |
明确需求 đặc tả yêu cầu | 开发团队在编写代码前需要明确需求。 Nhóm phát triển cần đặc tả yêu cầu trước khi viết mã. |
đặc tả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thể văn linh hoạt, nằm giữa kí và truyện, kết hợp kể chuyện với miêu tả và bình luận.
介于散文和小说之间的灵活文体,结合叙事、描写与评论。
Thể văn linh hoạt, nằm giữa kí và truyện, kết hợp kể chuyện với miêu tả và bình luận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bản mô tả chi tiết các yêu cầu, chức năng của một hệ thống, sản phẩm hay dự án.
对系统、产品或项目的需求和功能所作的详细说明文档。
Bản mô tả chi tiết các yêu cầu, chức năng của một hệ thống, sản phẩm hay dự án.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặc tả (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
规格说明书 bản đặc tả | 这份规格说明书昨天已发给客户。 Bản đặc tả này được gửi cho khách hàng hôm qua. |
特写散文 văn đặc tả | 他写了许多关于工人生活的特写散文。 Ông viết nhiều văn đặc tả về đời sống công nhân. |