Anh - Việt

Bản dịch của từ Đặc tả trong tiếng Trung

đặc tả

Động từDanh từ

đặc tả (Động từ)

Nghĩa 01 · Mô tả tỉ mỉ một phần tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.

详细地描绘某个有代表性的部分,以突出整体的本质。

Mô tả tỉ mỉ một phần tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.

Ví dụ
这篇文章详细描写了高地居民的日常生活。【】Bài báo đặc tả cuộc sống của người dân vùng cao.
作家细致地刻画了老屋里的每一个小细节。【】Nhà văn đặc tả từng chi tiết nhỏ trong căn phòng cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đặc tả (Verb)

đặc tả + Danh từđặc tả + Tính từ
Kết hợp từ của đặc tả
Collocation
Ví dụ

刻画人物

đặc tả nhân vật

演员生动地塑造了这个角色。

Diễn viên đặc tả nhân vật một cách sống động.

规定行为

đặc tả hành vi

本文档规定了系统出错时的行为。

Tài liệu này đặc tả hành vi của hệ thống khi có lỗi.

明确需求

đặc tả yêu cầu

开发团队在编写代码前需要明确需求。

Nhóm phát triển cần đặc tả yêu cầu trước khi viết mã.

đặc tả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thể văn linh hoạt, nằm giữa kí và truyện, kết hợp kể chuyện với miêu tả và bình luận.

介于散文和小说之间的灵活文体,结合叙事、描写与评论。

Thể văn linh hoạt, nằm giữa kí và truyện, kết hợp kể chuyện với miêu tả và bình luận.

Ví dụ
作者创作了许多关于农村生活的文学特写。【】Tác giả viết nhiều đặc tả về đời sống nông thôn.
这本书收录了几篇关于城市的短篇描写散文。【】Cuốn sách này gồm vài đặc tả ngắn về thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bản mô tả chi tiết các yêu cầu, chức năng của một hệ thống, sản phẩm hay dự án.

对系统、产品或项目的需求和功能所作的详细说明文档。

Bản mô tả chi tiết các yêu cầu, chức năng của một hệ thống, sản phẩm hay dự án.

Ví dụ
团队完成了项目的需求规格说明。【】Nhóm phát triển đã hoàn thiện bản đặc tả yêu cầu của dự án.
工程师在编写代码前需要撰写功能规格说明。【】Kỹ sư cần đặc tả chức năng trước khi viết mã.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đặc tả (Noun)

Danh từ + đặc tảđặc tả + Danh từđặc tả + Tính từ
Kết hợp từ của đặc tả
Collocation
Ví dụ

规格说明书

bản đặc tả

这份规格说明书昨天已发给客户。

Bản đặc tả này được gửi cho khách hàng hôm qua.

特写散文

văn đặc tả

他写了许多关于工人生活的特写散文。

Ông viết nhiều văn đặc tả về đời sống công nhân.