Anh - Việt

Bản dịch của từ Đặc tính trong tiếng Trung

đặc tính

Danh từ

đặc tính (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tính chất riêng giúp phân biệt người, vật hoặc sự việc với những đối tượng khác.

区别于其他人、事物或事情的特有性质。

Tính chất riêng giúp phân biệt người, vật hoặc sự việc với những đối tượng khác.

Ví dụ
守时是她一个很值得欣赏的特点。【】Tính đúng giờ là một đặc tính đáng quý của cô ấy.
这种布料具有良好的防水特性。【】Loại vải này có đặc tính chống nước tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đặc tính (Noun)

Động từ + đặc tínhđặc tính + Tính từđặc tính + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đặc tính
Collocation
Ví dụ

具有人类特征

mang đặc tính của con người

这个动画角色具有人类特征。

Nhân vật hoạt hình này mang đặc tính của con người.

Video ngữ cảnh