ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đặc ủy
Người được giao quyền hạn đặc biệt để làm một việc quan trọng nào đó, thường do cấp trên trực tiếp bổ nhiệm hoặc cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
专员
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa