ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đặc xá
[cơ quan quyền lực nhà nước tối cao hoặc nguyên thủ quốc gia] miễn hoặc giảm hình phạt đối với phạm nhân khi xét thấy cần thiết
赦免
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa