Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài dài trong tiếng Trung

dài dài

Tính từ

dài dài (Tính từ)

Nghĩa 01 · lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc dài, lâu, không xác định, không hạn chế về thời gian

长时间的

lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc dài, lâu, không xác định, không hạn chế về thời gian

Ví dụ
这场 社会 争论 持续 了 好几个 小时。【】Cuộc tranh luận xã hội kéo dài nhiều giờ.
六月,这座 城市 没有 持续不断 的 抗议。【】Tháng Sáu, thành phố không phải chịu cảnh biểu tình dài dài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh