Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài dằng dặc trong tiếng Trung

dài dằng dặc

Tính từ

dài dằng dặc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất dài, dài đến mức như không thấy điểm cuối.

很长,长得看不到尽头。

Rất dài, dài đến mức như không thấy điểm cuối.

Ví dụ
正午阳光下,通往村子的路长得仿佛没有尽头。【】Con đường làng dài dằng dặc dưới nắng trưa.
电影院门口排起了长得望不到头的队伍。【】Hàng người xếp dài dằng dặc trước cửa rạp chiếu phim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài dằng dặc (Adjective)

Danh từ + dài dằng dặc
Kết hợp từ của dài dằng dặc
Collocation
Ví dụ

没有尽头的漫长道路

con đường dài dằng dặc

大巴沿着穿过松林的漫长道路行驶。

Xe chạy trên con đường dài dằng dặc giữa rừng thông.

漫长的旅程

hành trình dài dằng dặc

穿越田野的漫长旅程让我们疲惫不堪。

Cả chặng hành trình dài dằng dặc qua cánh đồng khiến chúng tôi mỏi rã rời.

漫漫长夜

đêm dài dằng dặc

她在漫漫长夜里辗转难眠。

Cô ấy thao thức suốt đêm dài dằng dặc.

漫长的等待

cuộc chờ đợi dài dằng dặc

经过漫长的等待,她的名字终于被叫到了。

Sau một cuộc chờ đợi dài dằng dặc, cuối cùng tên cô ấy cũng được gọi.

没完没了的会议

cuộc họp dài dằng dặc

经过一场没完没了的会议,大家都累坏了。

Sau cuộc họp dài dằng dặc, ai cũng mệt rã rời.

Video ngữ cảnh