Anh - Việt
dai dẳng
Tính từ
dai dẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Kéo dài rất lâu, không chịu chấm dứt và thường gây khó chịu.
长时间持续不断,不肯消失,常令人烦恼或难受。
Kéo dài rất lâu, không chịu chấm dứt và thường gây khó chịu.
Ví dụ
持续不退的头痛让我整整一周都睡不好。【】Cơn đau đầu dai dẳng khiến tôi mất ngủ cả tuần.
这座城市长期存在的污染问题已经持续多年。【】Tình trạng ô nhiễm dai dẳng ở thành phố này đã kéo dài nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dai dẳng (Adjective)
dai dẳng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慢性病 bệnh dai dẳng | 我祖母患慢性病已经很多年了。 Bà tôi mắc bệnh dai dẳng từ nhiều năm trước. |
持续的疼痛 cơn đau dai dẳng | 他背部持续疼痛了好几个月。 Anh ấy bị cơn đau dai dẳng ở lưng suốt nhiều tháng. |
慢性病 căn bệnh dai dẳng | 这种慢性病需要定期监测。 Căn bệnh dai dẳng này đòi hỏi phải theo dõi thường xuyên. |
久久不愈的咳嗽 ho dai dẳng | 感冒好了以后她仍然咳嗽不止。 Cô ấy vẫn bị ho dai dẳng sau khi khỏi cảm. |
挥之不去的怀疑 nghi ngờ dai dẳng | 对证据的真实性仍然存在挥之不去的怀疑。 Vẫn còn nghi ngờ dai dẳng về tính xác thực của bằng chứng. |