Anh - Việt
dãi dầu
Động từ
dãi dầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu đựng nhiều gian khổ, vất vả trong thời gian dài, phải trải qua mưa nắng.
长期经受艰难困苦,承受风吹日晒。
Chịu đựng nhiều gian khổ, vất vả trong thời gian dài, phải trải qua mưa nắng.
Ví dụ
他多年来历经艰辛,把孩子们抚养长大。【】Ông ấy đã dãi dầu mưa nắng suốt nhiều năm để nuôi các con.
士兵们行军数月,饱受风吹日晒。【】Những người lính dãi dầu trên đường hành quân suốt mấy tháng trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dãi dầu (Verb)
dãi dầu + Danh từdãi dầu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
歷經艱辛 dãi dầu gian khổ | 她歷經艱辛把孩子撫養長大。 Bà đã dãi dầu gian khổ để nuôi các con khôn lớn. |
經受風吹雨淋 dãi dầu sương gió | 這輛卡車多年在路上風吹雨淋。 Chiếc xe tải dãi dầu sương gió suốt nhiều năm trên đường. |
經受風吹雨打 dãi dầu mưa nắng | 農民一輩子在田間經受風吹雨打。 Những người nông dân dãi dầu mưa nắng trên đồng ruộng suốt cả đời. |