ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đại đội
Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba bốn trung đội, nằm trong biên chế của tiểu đoàn hoặc được tổ chức độc lập
一个军事单位,通常由三个或四个排组成。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa