Anh - Việt

Bản dịch của từ Dải đồng tâm trong tiếng Trung

dải đồng tâm

Danh từ

dải đồng tâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · sự gắn bó giữa những người cùng một ý chí

志同道合的人

sự gắn bó giữa những người cùng một ý chí

Ví dụ
社区的居民组成了一个强大的同心圆。【】Công nhân thể hiện sự dải đồng tâm mạnh mẽ trong cuộc đình công.
我们不能没有同心圆支持我们的计划吗?【】Chúng ta có thiếu dải đồng tâm để ủng hộ kế hoạch mới không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh