Anh - Việt
dải đồng
Danh từ
dải đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) tình nghĩa vợ chồng gắn bó
夫妻间的忠诚和情感纽带
(từ cũ) tình nghĩa vợ chồng gắn bó
Ví dụ
他们用一条婚姻纽带来表达忠诚。【】Họ dùng một dải đồng để thể hiện sự trung thành.
你们没有配偶感情吗?【】Các bạn không có dải đồng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa