Anh - Việt

Bản dịch của từ Dại gì trong tiếng Trung

dại gì

Tính từCụm từ

dại gì (Tính từ)

dại gì (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong câu hỏi tu từ hoặc câu phủ định để nói rằng ai đó chắc chắn không làm điều ngốc nghếch đó.

用于反问或否定,表示某人绝不会傻到去做某事。

Dùng trong câu hỏi tu từ hoặc câu phủ định để nói rằng ai đó chắc chắn không làm điều ngốc nghếch đó.

Ví dụ
我才不会傻到没找到新工作就辞职。【】Tôi dại gì bỏ việc khi chưa tìm được việc mới.
她怎么会相信网上的陌生人?【】Cô ấy dại gì tin một người lạ trên mạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dại gì (Phrase)

Từ đi kèm + dại gìdại gì + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dại gì
Collocation
Ví dụ

没有理由辞职

chẳng dại gì mà bỏ việc

她现在没有理由辞职。

Cô ấy chẳng dại gì mà bỏ việc lúc này.

傻到拒绝

có dại gì mà từ chối

谁会傻到拒绝这么好的机会?

Có dại gì mà từ chối một cơ hội tốt như vậy?

谁会相信那种话?

ai dại gì tin lời đó

谁会相信那种话?

Ai dại gì tin lời đó chứ?

Video ngữ cảnh