Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài lê thê trong tiếng Trung

dài lê thê

Tính từ

dài lê thê (Tính từ)

Nghĩa 01 · dài quá mức

过长

dài quá mức

Ví dụ
这次社区会议拖得太久,持续了三个小时。【】Cuộc họp xã hội dài lê thê suốt ba giờ.
这场社会演讲并不冗长。【】Bài phát biểu xã hội này không dài lê thê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh