Anh - Việt
dại mặt
Tính từ
dại mặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy xấu hổ, lúng túng trước người khác vì việc mình làm hoặc lời mình nói.
因自己的言行而在人前感到尴尬、难堪。
Cảm thấy xấu hổ, lúng túng trước người khác vì việc mình làm hoặc lời mình nói.
Ví dụ
大家都看着我,我尴尬得不知道说什么。【】Bị mọi người nhìn, tôi dại mặt ra không biết nói gì.
听朋友提起那件旧事,他显得很难堪。【】Nghe bạn nhắc lại chuyện cũ, anh ấy dại mặt ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dại mặt (Adjective)
dại mặt + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在众人面前感到尴尬 dại mặt trước mọi người | 他因为讲了一个不正确的故事,在众人面前感到尴尬。 Anh ấy dại mặt trước mọi người vì kể một câu chuyện không đúng. |
为自己说过的话感到羞愧 dại mặt vì lời nói của mình | 她为自己说过的话感到羞愧,因为那些话伤害了朋友。 Cô ấy dại mặt vì lời nói của mình đã làm bạn tổn thương. |
被问时感到窘迫 dại mặt khi bị hỏi | 当被问到自己犯的错误时,我感到很窘迫。 Tôi dại mặt khi bị hỏi về lỗi mình gây ra. |
因忘记某人的名字而尴尬 dại mặt vì quên tên ai đó | 刚被介绍认识后,我就忘了她的名字,感到很尴尬。 Tôi dại mặt vì quên tên ai đó ngay khi vừa được giới thiệu. |