Anh - Việt
dái mít
Danh từ
dái mít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cụm hoa đực của cây mít, mọc thành khối dài và đặc.
木菠萝树的雄花序,呈紧密的长条状。
Cụm hoa đực của cây mít, mọc thành khối dài và đặc.
Ví dụ
今年这棵木菠萝树上长了很多雄花序。【】Dái mít trên cây năm nay mọc rất nhiều.
我爷爷用晒干的木菠萝雄花簇煮水喝。【】Ông tôi dùng dái mít khô để nấu nước uống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dái mít (Noun)
dái mít + Tính từdái mít + Động từĐộng từ + dái mít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫩的菠萝蜜雄花 dái mít non | 嫩的菠萝蜜雄花长在树干上。 Dái mít non xuất hiện trên thân cây. |
成熟的菠萝蜜雄花 dái mít già | 园丁观察成熟的菠萝蜜雄花,以了解树是否正在开花。 Người làm vườn quan sát dái mít già để biết cây đang ra hoa. |