Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài mồm trong tiếng Trung

dài mồm

Tính từ

dài mồm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nói nhiều, hay ba hoa hoặc kể lể, thường gây khó chịu cho người khác.

话很多,爱吹嘘或絮叨,常让人觉得烦。

Nói nhiều, hay ba hoa hoặc kể lể, thường gây khó chịu cho người khác.

Ví dụ
他很爱絮叨,别人一问他就说个没完。【】Anh ấy dài mồm, ai hỏi gì cũng kể lể rất lâu.
别到处吹嘘你有多少钱。【】Đừng dài mồm khoe với mọi người về tiền của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài mồm (Adjective)

Danh từ + dài mồmTrạng từ + dài mồmTừ đi kèm + dài mồmdài mồm + Động từ
Kết hợp từ của dài mồm
Collocation
Ví dụ

一个啰唆的人

người dài mồm

没有人想在整个旅途中坐在一个啰唆的人旁边。

Không ai muốn ngồi cạnh một người dài mồm trong suốt chuyến xe.

Video ngữ cảnh