Anh - Việt
dài nghêu
Tính từ
dài nghêu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có chiều dài quá mức bình thường, thường trông lêu nghêu.
长得出奇,显得细长。
Có chiều dài quá mức bình thường, thường trông lêu nghêu.
Ví dụ
这件衬衫的袖子长得出奇。【】Cái áo này có tay dài nghêu.
这只狗有一双细长的腿。【】Con chó có đôi chân dài nghêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dài nghêu (Adjective)
Danh từ + dài nghêu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
细长的双腿 đôi chân dài nghêu | 女孩有一双像她父亲一样细长的腿。 Cô bé có đôi chân dài nghêu giống bố. |
细长的手臂 cánh tay dài nghêu | 凭着细长的手臂,他很容易就拿到了最高层的书。 Với cánh tay dài nghêu, anh ấy dễ dàng lấy được quyển sách trên cao. |
又高又瘦长 người dài nghêu | 上初中时,他又高又瘦长。 Hồi cấp hai, cậu ấy người dài nghêu và rất gầy. |