Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài ngoẵng trong tiếng Trung

dài ngoẵng

Tính từ

dài ngoẵng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Dài quá mức, trông gầy guộc hoặc không cân đối, thường nói về tay chân hay đồ vật.

长得过分,显得细长而不协调。

Dài quá mức, trông gầy guộc hoặc không cân đối, thường nói về tay chân hay đồ vật.

Ví dụ
那个男孩有一双又长又细的腿。【】Cậu bé có đôi chân dài ngoẵng.
这个瓶子的瓶颈长得不协调,看起来很奇怪。【】Cái cổ chai dài ngoẵng trông rất lạ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài ngoẵng (Adjective)

Danh từ + dài ngoẵng
Kết hợp từ của dài ngoẵng
Collocation
Ví dụ

瘦长的腿

đôi chân dài ngoẵng

那个男孩有一双瘦长的腿,看起来有点笨拙。

Cậu bé có đôi chân dài ngoẵng, trông hơi vụng về.

细长的手臂

cánh tay dài ngoẵng

他有一双细长的手臂。

Anh ấy có cánh tay dài ngoẵng.

身材瘦高的人

người dài ngoẵng

他十几岁时是个身材瘦高的人。

Hồi thiếu niên, anh ấy là một người dài ngoẵng.

细长而不协调的四肢

tay chân dài ngoẵng

那只小狗四肢细长而不协调,所以经常绊倒。

Chú chó con có tay chân dài ngoẵng nên hay vấp ngã.

Video ngữ cảnh