Anh - Việt

Bản dịch của từ Dai nhách trong tiếng Trung

dai nhách

Tính từ

dai nhách (Tính từ)

Nghĩa 01 · Kéo dài quá lâu đến mức gây chán ngán, khó chịu.

拖得很长,让人厌烦、腻味。

Kéo dài quá lâu đến mức gây chán ngán, khó chịu.

Ví dụ
这个会议又长又无聊,没完没了。【】Cuộc họp này dai nhách, nói mãi không xong.
上山的路长得让人厌烦,走了半天也到不了山顶。【】Đường lên núi dai nhách quá, đi mãi chẳng tới đỉnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dai nhách (Adjective)

Danh từ + dai nhách
Kết hợp từ của dai nhách
Collocation
Ví dụ

节奏拖沓的电影

phim dai nhách

这部节奏拖沓的电影看到一半我就打起了瞌睡。

Tôi ngủ gật giữa chừng bộ phim dai nhách này.

冗长啰嗦的故事

câu chuyện dai nhách

我实在受不了他那冗长啰嗦的故事。

Tôi chịu không nổi câu chuyện dai nhách của ông ấy.

冗长的手续

thủ tục dai nhách

冗长的手续让我白白耗掉了一上午。

Tôi mất cả buổi sáng vì thủ tục dai nhách.

拖沓冗长的会议

cuộc họp dai nhách

我们不得不熬到半夜,开完那场拖沓冗长的会议。

Chúng tôi phải ngồi trong cuộc họp dai nhách đến nửa đêm.

漫长无聊的旅程

chuyến đi dai nhách

经过那段漫长的公交车之旅,我筋疲力尽。

Sau chuyến đi dai nhách trên xe buýt, tôi mệt lử.

Video ngữ cảnh