Anh - Việt
dải phân cách
Danh từ
dải phân cách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần được xây hoặc kẻ sơn trên đường để tách các làn xe chạy theo hai chiều hoặc các làn riêng biệt.
设在道路中间或两侧,用来分隔车道的带状设施。
Phần được xây hoặc kẻ sơn trên đường để tách các làn xe chạy theo hai chiều hoặc các làn riêng biệt.
Ví dụ
摩托车不允许穿越道路中间的中央隔离带。【】Xe máy không được phép băng qua dải phân cách giữa đường.
人们在分隔带上种花,让道路看起来更漂亮。【】Người ta trồng hoa trên dải phân cách để đường trông đẹp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dải phân cách (Noun)
dải phân cách + Danh từdải phân cách + Tính từĐộng từ + dải phân cách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中央分隔带 dải phân cách giữa đường | 卡车因为路中没有中央分隔带而驶入了对向车道。 Xe tải đã lấn sang làn ngược chiều vì không có dải phân cách giữa đường. |
高速公路中央分隔带 dải phân cách đường cao tốc | 一辆汽车冲过高速公路中央分隔带,撞上了另一辆车。 Một chiếc ô tô đã lao qua dải phân cách đường cao tốc và va chạm với xe khác. |