Anh - Việt
dai sức
Tính từ
dai sức (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thể chịu đựng và làm việc nặng trong thời gian dài mà ít mệt.
能长时间承受体力劳动而不易疲劳。
Có thể chịu đựng và làm việc nặng trong thời gian dài mà ít mệt.
Ví dụ
他很有耐力,从早到晚都在田里干活。【】Anh ấy rất dai sức, làm ngoài đồng từ sáng đến tối.
这匹马很耐劳,走很远的路也不累。【】Con ngựa này dai sức, đi đường dài mà không mệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dai sức (Adjective)
Danh từ + dai sứcĐộng từ + dai sức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不知疲倦的工人 người lao động dai sức | 这些不知疲倦的工人在工作了很长时间后仍继续干活。 Những người lao động dai sức vẫn tiếp tục làm việc sau nhiều giờ. |
耐力强的马 con ngựa dai sức | 这匹耐力强的马每天都能走很长的路。 Con ngựa dai sức này có thể đi đường dài mỗi ngày. |
耐寒耐旱的农作物 cây trồng dai sức | 农民为干旱地区选择耐寒耐旱的农作物。 Nông dân chọn cây trồng dai sức cho vùng đất khô hạn. |