Anh - Việt
dai
Tính từ
dai (Tính từ)
Nghĩa 01 · có khả năng giữ nguyên tính toàn khối khi bị tác động, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh
坚韧
có khả năng giữ nguyên tính toàn khối khi bị tác động, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh
Ví dụ
这张桌子很结实,不容易坏。【】Chiếc bàn này rất dai, không dễ gãy.
这个塑料袋不耐用,不能用很久。【】Túi nhựa này không dai, không dùng được lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bền, lâu, khó bị huỷ hoại hoặc khó thôi, khó dứt
持久的
bền, lâu, khó bị huỷ hoại hoặc khó thôi, khó dứt
Ví dụ
这部电影有一个持久的影响。【】Bộ phim này có ảnh hưởng dai dẳng.
他不喜欢持久的争论。【】Anh ấy không thích những cuộc tranh luận dai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa